茶
Chữ Hán 茶 TRÀ
- Âm On
- チャ、サ
- Nghĩa (Anh)
- tea
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 茶 29 từ
- 茶ちゃtrà, chè
- お茶おちゃtrà
- 無茶むちゃvô lý, phi lý
- 紅茶こうちゃtrà đen
- 茶碗ちゃわんbát cơm, chén trà
- 茶色ちゃいろmàu nâu
- 茶道さどうtrà đạo
- 喫茶店きっさてんquán cà phê
- 茶の間ちゃのまphòng khách
- 滅茶苦茶めちゃくちゃvô lí, phi lí
- 無茶苦茶むちゃくちゃvô lí, phi lí
- 目茶目茶めちゃめちゃlộn xộn, tan nát
- 喫茶きっさuống trà
- 緑茶りょくちゃtrà xanh
- 茶屋ちゃやquán trà, trạm nghỉ chân
- 抹茶まっちゃbột trà xanh matcha
- 新茶しんちゃtrà đầu mùa
- 煎茶せんちゃtrà xanh lá
- 番茶ばんちゃtrà thô
- 茶会ちゃかいtiệc trà, buổi gặp mặt
- 茶室ちゃしつphòng trà đạo
- 茶店ちゃみせquán trà, quán nước ven đường
- 茶番ちゃばんtrò hề
- 麦茶むぎちゃtrà lúa mạch
- 茶の湯ちゃのゆtrà đạo
- 茶漬けちゃづけchazuke, cơm chan trà
- 茶褐色ちゃかっしょくmàu nâu đỏ sẫm
- 赤茶けるあかちゃけるngả màu nâu đỏ, bạc màu
- 日常茶飯事にちじょうさはんじchuyện cơm bữa, chuyện thường ngày