TanroDictionary Sổ từ

熱烈 ねつれつ

NHIỆT LIỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhiệt liệt, nồng nhiệt, cuồng nhiệttính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ardent; passionate; vehementtính từ な · danh từ
  2. passiondanh từ
  3. vehemencedanh từ

Cách dùng

"Nhiệt liệt, nồng nhiệt": 「熱烈な歓迎」 — chào đón nồng nhiệt; 「熱烈なファン」 — fan cuồng nhiệt; 「熱烈に愛する」.

Ví dụ

  1. 選手たちは熱烈な歓迎を受けた。

    Các cầu thủ được chào đón nồng nhiệt.

  2. 彼はそのバンドの熱烈なファンだ。

    Anh ấy là fan cuồng nhiệt của ban nhạc đó.

  3. とはいえそれを救うのは、純潔なる魂の持主、熱烈な情熱と、愛情でなければならない。

    Nonetheless, its savior must be one of pure soul and ardent zeal and love.

  4. 熱烈の神ハゾレト

    Hazoret, Goddess of Fervor

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép