Nghĩa tiếng Việt
- nhiệt liệt, nồng nhiệt, cuồng nhiệttính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- ardent; passionate; vehementtính từ な · danh từ
- passiondanh từ
- vehemencedanh từ
Cách dùng
"Nhiệt liệt, nồng nhiệt": 「熱烈な歓迎」 — chào đón nồng nhiệt; 「熱烈なファン」 — fan cuồng nhiệt; 「熱烈に愛する」.
Ví dụ
-
選手たちは熱烈な歓迎を受けた。
Các cầu thủ được chào đón nồng nhiệt.
-
彼はそのバンドの熱烈なファンだ。
Anh ấy là fan cuồng nhiệt của ban nhạc đó.
-
とはいえそれを救うのは、純潔なる魂の持主、熱烈な情熱と、愛情でなければならない。
Nonetheless, its savior must be one of pure soul and ardent zeal and love.
-
熱烈の神ハゾレト
Hazoret, Goddess of Fervor
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép