熱
Chữ Hán 熱 NHIỆT
- Âm On
- ネツ
- Âm Kun
- あつ.い
- Nghĩa (Anh)
- heat; temperature; fever; mania; passion
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 熱 40 từ
- 熱ねつnhiệt, sức nóng
- 情熱じょうねつnhiệt huyết, đam mê
- 熱いあついnóng
- 熱中ねっちゅうsự say mê, mải mê, đắm chìm
- 熱帯ねったいnhiệt đới
- 熱心ねっしんnhiệt tình, hăng hái, chăm chỉ
- 熱意ねついlòng nhiệt tình, hăng hái
- 熱気ねっきhơi nóng
- 熱湯ねっとうnước sôi
- 熱烈ねつれつnhiệt liệt, nồng nhiệt, cuồng nhiệt
- 発熱はつねつsự sinh nhiệt
- 白熱はくねつnóng trắng, sáng trắng
- 解熱げねつhạ sốt
- 高熱こうねつsốt cao
- 光熱費こうねつひtiền điện, ga, nhiên liệu
- 熱するねっするđun nóng
- 加熱かねつsự làm nóng, đun nóng, gia nhiệt
- 断熱だんねつsự cách nhiệt
- 熱々あつあつnóng hổi
- 熱弁ねつべんbài diễn thuyết hùng hồn
- 熱戦ねっせんtrận đấu nảy lửa
- 熱狂ねっきょうsự cuồng nhiệt, say mê
- 過熱かねつquá nóng
- 亜熱帯あねったいcận nhiệt đới
熱帯魚ねったいぎょcá nhiệt đới
- 余熱よねつnhiệt dư, hơi nóng còn lại
- 光熱こうねつánh sáng và nhiệt, điện ga
- 地熱ちねつđịa nhiệt
- 微熱びねつsốt nhẹ
- 放熱ほうねつsự tỏa nhiệt, tản nhiệt
- 温熱おんねつhơi ấm, nhiệt
- 灼熱しゃくねつnóng đỏ, nóng như thiêu đốt
- 炎熱えんねつnóng gay gắt, nóng như thiêu
- 熱唱ねっしょうsự hát say sưa, hát hết mình
- 熱延ねつえんcán nóng
- 熱情ねつじょうnhiệt huyết, đam mê
- 熱望ねつぼうsự khao khát, mong mỏi tha thiết
- 熱波ねっぱđợt nắng nóng
- 熱源ねつげんnguồn nhiệt
- 熱演ねつえんmàn trình diễn nhiệt huyết