TanroDictionary Sổ từ

熱風 ねっぷう

NHIỆT PHONG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gió nóngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hot winddanh từ

Cách dùng

"Gió nóng": 「熱風が吹く」 — gió nóng thổi; 「砂漠の熱風」 — gió nóng sa mạc; cũng chỉ hơi nóng từ máy (ドライヤーの熱風).

Ví dụ

  1. ドアを開けると熱風が入ってきた。

    Vừa mở cửa thì gió nóng ùa vào.

  2. 砂漠では熱風が吹き荒れる。

    Ở sa mạc gió nóng thổi dữ dội.

  3. […] また川の方へ出て来ると、向岸の火事は更に衰えていない。熱風が頭上を走り、黒煙が川の中ほどまで煽られて来る。

    […] when I went out to the river again, the fire on the other side had not abated at all. A hot wind ran above my head, and black smoke came halfway across the river, fanned by it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép