母
かかNghĩa tiếng Việt
- danh từ (cổ) mẹ, má
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ mommy; mummy; mama JMdict
- danh từ mommy, mummy Wiktionary
- danh từ wife Wiktionary
Cách dùng
"Mẹ" (はは): gọi mẹ mình khi nói với người khác (khiêm); mẹ người khác là お母さん/お母様. 「母の日」 — Ngày của Mẹ; 「母親」; 「失敗は成功の母」 — thất bại là mẹ thành công. Đọc cổ も/おも trong văn cổ.
Từ trái nghĩa: 父
Ví dụ
- 母は料理が上手です。Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
- 母の日にカーネーションを贈った。Tôi tặng hoa cẩm chướng vào Ngày của Mẹ.
- Caca. カカ (かか) Faua (母)に同じ. 母. これは子供の言葉である. また、尊敬すべき婦人、あるいは、年長で一家の主婦のような婦人の意に取られる.Vocabulary of the Language of Japan
- Seen in the Edo period among the lower socioeconomic classes. Used to refer both to one's own wife when talking to others, and to refer to someone else's wife.