TanroDictionary Sổ từ

母 はは

MẪU

Nhật Thông dụng
0

母 (はは) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. motherdanh từJMdict

Cách dùng

"Mẹ" (của mình, khi nói với người ngoài): 「母は元気です」 — mẹ tôi khỏe. Nói về mẹ người khác hoặc gọi mẹ mình dùng お母さん. 「母の日」 — Ngày của Mẹ; 「母国」 — tổ quốc.

Ví dụ

  1. 母は毎朝六時に起きます。

    Mẹ tôi dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

  2. 母の日にカーネーションを贈った。

    Vào Ngày của Mẹ tôi đã tặng hoa cẩm chướng.

  3. 織田信長の母は謎が多い。

    Oda Nobunaga's mother was a mysterious woman.

  4. 母 尔雅云、母爲妣、卑履反、去聲之重、和名波々、日本紀私記云、以路波

  5. Fafa. l, faua. ハハ. または、ハワ(母) 母.

    Vocabulary of the Language of Japan

Cách đọc khác của 「母」

母

かか

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) mẹ, má

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mommy; mummy; mama JMdict
  2. danh từ mommy, mummy Wiktionary
  3. danh từ wife Wiktionary

Cách dùng

"Mẹ" (はは): gọi mẹ mình khi nói với người khác (khiêm); mẹ người khác là お母さん/お母様. 「母の日」 — Ngày của Mẹ; 「母親」; 「失敗は成功の母」 — thất bại là mẹ thành công. Đọc cổ も/おも trong văn cổ.

Từ gần nghĩa: 母親お母さん

Từ trái nghĩa: 父

Ví dụ

  • 母は料理が上手です。Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
  • 母の日にカーネーションを贈った。Tôi tặng hoa cẩm chướng vào Ngày của Mẹ.
  • Caca. カカ (かか) Faua (母)に同じ. 母. これは子供の言葉である. また、尊敬すべき婦人、あるいは、年長で一家の主婦のような婦人の意に取られる.Vocabulary of the Language of Japan
  • Seen in the Edo period among the lower socioeconomic classes. Used to refer both to one's own wife when talking to others, and to refer to someone else's wife.

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

はわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother Wiktionary

Ví dụ

  • Faua. ハワ (母) 母親.Vocabulary of the Language of Japan
  • Fafa. l, faua. ハハ. または、ハワ(母) 母.Vocabulary of the Language of Japan
  • Caca. カカ (かか) Faua (母)に同じ. 母. これは子供の言葉である. また、尊敬すべき婦人、あるいは、年長で一家の主婦のような婦人の意に取られる.Vocabulary of the Language of Japan
  • Bogui. ボギ (母儀) Faua (母)に同じ. 母.Vocabulary of the Language of Japan

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

あも

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother Wiktionary

Ví dụ

  • 多妣由岐尓 由久等之良受弖 阿母志々尓 己等麻乎佐受弖 伊麻叙久夜之氣
  • 阿母刀自母 多麻尓母賀母夜 伊多太伎弖 美都良乃奈可尓 阿敝麻可麻久母
  • 都久比夜波 須具波由氣等毛 阿母志々可 多麻乃須我多波 和須例西奈布母
  • 都乃久尓乃 宇美能奈伎佐尓 布奈餘曽比 多志埿毛等伎尓 阿母我米母我母

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

おも

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother Wiktionary
  2. danh từ a woman who breastfeeds and raises a child in place of a parent: a wet nurse Wiktionary

Ví dụ

  • 和加々都乃 以都母等夜奈枳 以都母々々々 於母加古比須々 奈理麻之都之母
  • 可良己呂武 須宗尓等里都伎 奈苦古良乎 意伎弖曽伎怒也 意母奈之尓志弖
  • 知波夜布留 賀美乃美佐賀尓 奴佐麻都里 伊波布伊能知波 意毛知々我多米
  • 緑児之 為社乳母者 求云 乳飲哉君之 於毛求覧

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

は

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother Wiktionary

Ví dụ

  • 母 尔雅云、母爲妣、卑履反、去聲之重、和名波々、日本紀私記云、以路波

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

いろは

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) mẹ đẻ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (one's) biological mother; birth mother JMdict

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

母

かあ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother Wiktionary

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗