TanroDictionary Sổ từ

片 かた

PHIẾN

Nhật
0

片 (かた) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: một (trong một cặp); không đầy đủ, dở dang; ít, chút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một (trong một cặp)tiền tố
  2. không đầy đủ, dở dangtiền tố
  3. ít, chúttiền tố
  4. lệch, hẻo lánhtiền tố
  5. phía; vấn đề, việctiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. one (of a pair)tiền tốJMdict
  2. incomplete; imperfect; fragmentarytiền tốJMdict
  3. few; littletiền tốJMdict
  4. off-centre; remotetiền tốJMdict
  5. side; problem; question; matterstiền tốJMdict
  6. one of a pair, one-sidedchữ HánWiktionary
  7. slicechữ HánWiktionary
  8. slight, a littlechữ HánWiktionary
  9. pound sterlingchữ HánWiktionary
  10. one side or part of a pair or larger settiền tốWiktionary
  11. one-sidedtiền tốWiktionary
  12. incomplete, partial, smalltiền tốWiktionary
  13. leaning or trending that way (emphasizing the quality of the prefixed noun)tiền tốWiktionary
  14. frequently, intently, earnestlytiền tốWiktionary

Cách dùng

Tiền tố "một bên, một phía; dở dang": 「片手」 — một tay; 「片思い」 — yêu đơn phương; 「片道」 — một chiều; 「片付ける」. Đọc へん: mảnh 「破片」.

Ví dụ

  1. 彼女に片思いしている。

    Tôi đang yêu đơn phương cô ấy.

  2. 片道切符を買った。

    Tôi mua vé một chiều.

  3. 片手

    one hand

  4. 片身

    one half of the body

  5. 片思い

    one-sided thoughts / unrequited affection

Cách đọc khác của 「片」

片

ビラ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ truyền đơn, tờ rơi, áp phích

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bill; handbill; flyer; flier; leaflet; poster; placard JMdict

Cách dùng

"Tờ rơi, truyền đơn" (ビラ, thường viết katakana): 「ビラを配る」 — phát tờ rơi; 「ビラを貼る」 — dán áp phích. Dùng cho quảng cáo, vận động.

Từ gần nghĩa: チラシ広告

Ví dụ

  • 駅前でビラを配っている人がいた。Có người đang phát tờ rơi trước ga.
  • 壁に選挙のビラが貼ってある。Trên tường có dán áp phích bầu cử.

Chữ Hán trong từ

片
PHIẾN On: ヘン Kun: かた-、かた one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

片

ペンス

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồng pence

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ pence (monetary unit) JMdict

Chữ Hán trong từ

片
PHIẾN On: ヘン Kun: かた-、かた one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

片

へん

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ lượng từ đếm mẩu, mảnh, cánh hoa

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for scraps, fragments, petals, etc. JMdict
  2. trợ số từ counter for fragments, petals, flakes, etc. Wiktionary

Chữ Hán trong từ

片
PHIẾN On: ヘン Kun: かた-、かた one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

片

ひら

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ lượng từ đếm vật mỏng, dẹt (cánh hoa, lá...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for thin, flat things (petals, leaves, etc.) JMdict

Chữ Hán trong từ

片
PHIẾN On: ヘン Kun: かた-、かた one-sided; leaf; sheet; right-side kata radical (no. 91) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗