TanroDictionary Sổ từ

独走 どくそう

ĐỘC TẨU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chạy một mìnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dẫn trước xadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. hành động độc đoán, tự ýdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. running alone; running solodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. having a large lead (over the others); being far ahead (of everyone else)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. having one's own way; ignoring others' opinions and acting as one wishes; arbitrary actiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. solo rundanh từ
  5. being ahead of othersdanh từ
  6. ignoring others and acting arbitrarilydanh từ

Cách dùng

"Dẫn đầu xa": 「首位を独走する」 — dẫn đầu bỏ xa; "Tự ý hành động, độc đoán": 「軍部の独走」 — quân đội tự ý hành động. Nghĩa thứ hai mang sắc thái chê.

Ví dụ

  1. チームは首位を独走している。

    Đội đang dẫn đầu bỏ xa các đội khác.

  2. 部長の独走に社員は反発した。

    Nhân viên phản đối sự tự ý hành động của trưởng phòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「独走」

独走

どくそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to run solo
  2. động từ to be ahead of others
  3. động từ to ignore others act arbitrarily

Ví dụ

  • 世の中、例えばベトナムのような国は民主主義ではありませんが集団指導体制で、誰かの意見が独走することはありません。Countries like Vietnam are not democratic, but they have a collective leadership system, and no one person's opinion is allowed to run wild.

Chữ Hán trong từ

独
ĐỘC On: ドク、トク Kun: ひと.り single; alone; spontaneously; Germany 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
走
TẨU On: ソウ Kun: はし.る run 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗