独
Chữ Hán 独 ĐỘC
- Âm On
- ドク、トク
- Âm Kun
- ひと.り
- Nghĩa (Anh)
- single; alone; spontaneously; Germany
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 独 39 từ
- 独どくnước Đức
- 孤独こどくsự cô độc, cô đơn
- 独占どくせんsự độc quyền, độc chiếm
- 独学どくがくsự tự học
- 独断どくだんsự tự quyết, quyết định độc đoán
- 独楽こまcon quay
- 独特どくとくđộc đáo, đặc trưng riêng
- 独立どくりつsự tự lập, tự lo cho mình
- 独自どくじđộc đáo, riêng biệt
- 独裁どくさいchế độ độc tài
- 独身どくしんđộc thân
- 独り言ひとりごとlời độc thoại, nói một mình
- 独りでにひとりでにtự nhiên, tự động
- 独り占めひとりじめsự độc chiếm
- 単独たんどくđơn độc, một mình
- 独創どくそうtính độc đáo, sáng tạo riêng
- 独走どくそうchạy một mình
- 独逸ドイツnước Đức
- 西独せいどくTây Đức
- 独創的どくそうてきsáng tạo, độc đáo
- 独禁法どっきんほうluật chống độc quyền
- 独立国どくりつこくquốc gia độc lập
- 独立行政法人どくりつぎょうせいほうじんpháp nhân hành chính độc lập
- 独力どくりょくsức lực của bản thân, tự lực
- 独唱どくしょうđơn ca
- 独善どくぜんsự tự cho mình đúng
- 独奏どくそうsự độc tấu
- 独居どっきょsống một mình, cô độc
- 独房どくぼうphòng giam đơn, xà lim biệt giam
- 独演どくえんsự biểu diễn đơn, độc diễn
- 独白どくはくlời độc thoại
- 独語どくごlời độc thoại
- 独占的どくせんてきđộc quyền, độc chiếm
- 独壇場どくだんじょうlĩnh vực độc tôn, sân chơi riêng không ai sánh kịp
- 独裁的どくさいてきđộc tài
- 独り立ちひとりだちsự tự lập
- 独断専行どくだんせんこうtự ý hành động độc đoán
- 独裁政治どくさいせいじchế độ độc tài
- 独立採算制どくりつさいさんせいchế độ hạch toán độc lập