TanroDictionary Sổ từ

猛者 もさ

MÃNH GIẢ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tay cứng, chiến binh gan dạdanh từ
  2. lão làng, chuyên giadanh từ
  3. kẻ cả gan, trơ tráodanh từ
  4. tội móc túidanh từ
  5. điều tra viên chuyên án móc túidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tough guy; wild one; fearless fighter; stalwartdanh từ
  2. veteran (in a particular field); expert; old handdanh từ
  3. person of surprising audacity; someone with a lot of nerve; brazen individualdanh từ
  4. (crime of) pickpocketingdanh từ
  5. investigator specialized on pickpocketing; unit specialized on pickpocketsdanh từ
  6. astonishing talent (person)danh từ

Cách dùng

"Tay cứng cựa, lão làng, người gan dạ" (もさ): 「歴戦の猛者」 — tay lão luyện trải trăm trận; 「柔道部の猛者」. Khẩu ngữ, khen sức mạnh, kinh nghiệm. Nghĩa hiếm (lóng cảnh sát): móc túi.

Ví dụ

  1. 大会には全国から猛者が集まった。

    Các tay cứng cựa khắp cả nước đã tụ về giải đấu.

  2. 彼は営業部きっての猛者だ。

    Anh ấy là tay lão luyện số một phòng kinh doanh.

  3. 「粒子加速器」を自作した猛者現る

    Man makes own "particle accelerator"

  4. ブラウザで動作するマルチタスク対応 DOS を自作した猛者が現れる

    Man makes own multitasking-compatible DOS that operates in web browsers

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「猛者」

猛者

もうざ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ astonishing talent (person)

Chữ Hán trong từ

猛
MÃNH On: モウ Kun: – fierce; rave; rush; become furious; wildness; strength 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
者
GIẢ On: シャ Kun: もの someone; person 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗