者
Chữ Hán 者 GIẢ
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- もの
- Nghĩa (Anh)
- someone; person
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 者 40 từ
- 者ものngười, kẻ
- 医者いしゃbác sĩ, thầy thuốc
- 両者りょうしゃcả hai, hai bên
- 他者たしゃngười khác
- 作者さくしゃtác giả
- 信者しんじゃtín đồ
- 前者ぜんしゃcái trước, người trước
- 学者がくしゃhọc giả, nhà nghiên cứu, nhà khoa học
- 富者ふしゃngười giàu, phú hộ
- 役者やくしゃdiễn viên
- 後者こうしゃcái sau, người sau
- 患者かんじゃbệnh nhân
- 悪者わるものkẻ xấu, kẻ ác, phản diện
- 業者ぎょうしゃdoanh nghiệp, nhà cung cấp, nhà thầu, người kinh doanh
- 死者ししゃngười chết; số người tử vong
- 王者おうじゃvua, bậc vương giả
- 筆者ひっしゃtác giả, người viết
- 若者わかものngười trẻ, giới trẻ
- 著者ちょしゃtác giả
- 記者きしゃphóng viên, nhà báo
- 読者どくしゃđộc giả, người đọc
- 保護者ほごしゃngười giám hộ, phụ huynh
- 加害者かがいしゃthủ phạm, kẻ gây hại, người gây ra
- 労働者ろうどうしゃngười lao động, công nhân
- 容疑者ようぎしゃnghi phạm
- 当事者とうじしゃđương sự, bên liên quan
- 文学者ぶんがくしゃnhà nghiên cứu văn học, văn nhân
- 有権者ゆうけんしゃcử tri
- 歩行者ほこうしゃngười đi bộ
- 歯医者はいしゃnha sĩ
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
- 消費者しょうひしゃngười tiêu dùng
- 科学者かがくしゃnhà khoa học
- 配偶者はいぐうしゃvợ/chồng, người phối ngẫu
- お医者さんおいしゃさんbác sĩ
- 歩行者天国ほこうしゃてんごくphố đi bộ
- 三者さんしゃba người, ba bên
- 何者なにものai, người như thế nào
- 使者ししゃsứ giả; người đưa tin
- 傷者しょうしゃngười bị thương