TanroDictionary Sổ từ

猫 ねこ

MIÊU

Nhật Thông dụng
0

猫 (ねこ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con mèo; đàn shamisen; geisha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con mèodanh từ
  2. đàn shamisendanh từ
  3. geishadanh từ
  4. xe cút kítdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cat (esp. the domestic cat, Felis catus); felinedanh từJMdict
  2. shamisendanh từJMdict
  3. geishadanh từJMdict
  4. wheelbarrowdanh từJMdict
  5. clay bed-warmerdanh từJMdict
  6. bottom (submissive partner of a homosexual relationship)danh từJMdict
  7. catchữ HánWiktionary
  8. a catdanh từWiktionary

Cách dùng

"Con mèo": 「猫を飼う」 — nuôi mèo; 「子猫」 — mèo con; 「野良猫」 — mèo hoang. Thành ngữ: 「猫の手も借りたい」 — bận tối mắt; 「猫舌」 — sợ đồ nóng; 「猫をかぶる」 — giả vờ hiền. Đếm bằng 匹.

Ví dụ

  1. うちでは猫を二匹飼っている。

    Nhà tôi nuôi hai con mèo.

  2. 年末は忙しくて猫の手も借りたいほどだ。

    Cuối năm bận tối mắt tối mũi.

  3. 猫が二匹居る。

    There are two cats.

  4. 家には猫が三匹います。

    There are three cats in the house.

  5. 猫狸 [...] ニ又漢云野貍、倭言上尼古、下多〻既

    Cat and raccoon dog, … both of them are called 野(や)貍(り) (yari) in Chinese; the former is called 尼(ね)古(こ) (⟨neko₁⟩ → neko) while the latter is called 多(た)〻(た)既(け) (⟨tatake₂⟩ → tatake) in Japanese.

Cách đọc khác của 「猫」

猫

ねこま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) con mèo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cat JMdict
  2. danh từ a cat Wiktionary

Chữ Hán trong từ

猫
MIÊU On: ビョウ Kun: ねこ cat 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

猫

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng Nôm của mèo Wiktionary