Nghĩa tiếng Việt
- quê hương, nơi sinh radanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- one's native country; land of one's birthdanh từ
- native landdanh từ
Cách dùng
"Quê hương, nơi sinh" (しょうごく, cũ): 「生国はどちらですか」. Hiện nay dùng 出身地, 故郷.
Ví dụ
-
生国は肥後でございます。
Quê hương tôi là xứ Higo.
-
彼は生国を離れて江戸に出た。
Anh ta rời quê lên Edo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép