Nghĩa tiếng Việt
- tờ khai, bản khai báodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- report; declarationdanh từ
Cách dùng
"Tờ khai": 「確定申告書」 — tờ khai quyết toán thuế; 「税関申告書」 — tờ khai hải quan; 「申告書を提出する」.
Ví dụ
-
三月までに確定申告書を提出しなければならない。
Phải nộp tờ khai quyết toán thuế trước tháng Ba.
-
機内で税関申告書を記入した。
Tôi điền tờ khai hải quan trên máy bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép