申
Chữ Hán 申 THÂN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- もう.す、もう.し-、さる
- Nghĩa (Anh)
- have the honor to; sign of the monkey; 3-5PM; ninth sign of Chinese zodiac
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 申 30 từ
申さるThân
- 申すもうすnói, gọi là
- 申告しんこくsự khai báo, kê khai
- 申請しんせいđơn xin, sự đăng ký, thỉnh cầu
- 答申とうしんbáo cáo trả lời
- 申し訳もうしわけlời xin lỗi, lời bào chữa
- 申し出るもうしでるđề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
- 申し込みもうしこみsự đăng ký, đơn xin, lời đề nghị
- 申し込むもうしこむđăng ký, nộp đơn, cầu hôn, đề nghị, thách đấu, đặt chỗ
- 申し上げるもうしあげるnói, thưa, bày tỏ, gửi lời
- 申し分ないもうしぶんないhoàn hảo, không chê vào đâu được
- 申し訳ないもうしわけないxin lỗi, thật có lỗi, áy náy
- 申し訳ありませんもうしわけありませんxin lỗi, thật không biết nói sao
- 上申じょうしんsự báo cáo lên cấp trên
- 内申ないしんbản báo cáo nội bộ; học bạ
- 申し出もうしでlời đề nghị, đề xuất, đơn xin
- 申込書もうしこみしょđơn đăng ký
- 申し入れもうしいれlời đề nghị, đề xuất, yêu cầu
- 申し立てもうしたてlời khai, sự trình bày, cáo buộc
- 申し入れるもうしいれるđề nghị, đề xuất
- 申し合わせもうしあわせsự thỏa thuận chung, đồng thuận
- 具申ぐしんsự trình báo đầy đủ lên cấp trên
- 申し分もうしぶんđiều phàn nàn, chỗ chê
- 申し子もうしごđứa con trời ban
- 申告書しんこくしょtờ khai, bản khai báo
- 過少申告かしょうしんこくkhai báo thiếu
- 青色申告あおいろしんこくtờ khai thuế xanh
- 申し立てるもうしたてるkhai, trình bày, khiếu nại
- 申し分のないもうしぶんのないhoàn hảo, không chê vào đâu được, lý tưởng
- 申し合わせるもうしあわせるthỏa thuận, giao ước trước