書
Chữ Hán 書 THƯ
- Âm On
- ショ
- Âm Kun
- か.く、-が.き、-がき
- Nghĩa (Anh)
- write
- Số nét
- 10
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 書 40 từ
- 書くかくviết, soạn, ghi
- 原書げんしょbản gốc, sách nguyên bản
図書としょsách, sách vở
- 投書とうしょthư góp ý, thư bạn đọc
- 文書ぶんしょvăn bản, tài liệu, hồ sơ
- 書店しょてんhiệu sách
- 書斎しょさいphòng đọc sách, thư phòng
- 書物しょもつsách, sách vở
- 書留かきとめthư bảo đảm
- 書籍しょせきsách, ấn phẩm
- 書記しょきthư ký; bí thư
- 書道しょどうthư pháp
- 書類しょるいgiấy tờ, hồ sơ, tài liệu
- 楷書かいしょchữ khải, lối chữ chân phương
- 洋書ようしょsách phương Tây
- 清書せいしょbản chép sạch
- 白書はくしょsách trắng
- 秘書ひしょthư ký riêng
- 聖書せいしょKinh Thánh
- 葉書はがきbưu thiếp
- 著書ちょしょtác phẩm, sách đã viết
- 証書しょうしょgiấy chứng nhận, chứng từ, văn tự
- 読書どくしょviệc đọc sách
- 辞書じしょtừ điển
- 願書がんしょđơn xin, đơn đăng ký
- 下書きしたがきbản nháp
- 前書きまえがきlời nói đầu, lời tựa
- 参考書さんこうしょsách tham khảo
- 図書室としょしつphòng đọc sách, thư viện nhỏ
- 図書館としょかんthư viện
- 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch, CV
- 後書きあとがきlời bạt, tái bút
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- 書き方かきかたcách viết
- 横書きよこがきviết ngang
- 絵葉書えはがきbưu thiếp có hình
- 縦書きたてがきviết dọc
- 肩書きかたがきchức danh, học vị, danh hiệu
- 領収書りょうしゅうしょbiên lai, hóa đơn thu tiền
- 書き初めかきぞめviết thư pháp đầu năm