TanroDictionary Sổ từ

発心 ほっしん

PHÁT TÂM

Nhật
0

発心 (ほっしん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự giác ngộ, phát tâm; quyết tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giác ngộ, phát tâm; quyết tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spiritual awakening; resolutiondanh từ · động từ する · ngoại động từJMdict
  2. religious awakeningdanh từWiktionary

Cách dùng

"Phát tâm" (ほっしん): khởi lòng tu hành; nghĩa rộng là quyết tâm làm việc gì. Văn viết, Phật giáo.

Ví dụ

  1. 母の死をきっかけに発心し、出家した。

    Nhân cái chết của mẹ, ông phát tâm xuất gia.

  2. 発心して毎朝走ることにした。

    Tôi quyết tâm chạy bộ mỗi sáng.

Cách đọc khác của 「発心」

発心

ほっしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to have a religious awakening Wiktionary

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
心
TÂM On: シン Kun: こころ、-ごころ heart; mind; spirit; heart radical (no. 61) 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗