Nghĩa tiếng Việt
- phấn viếtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (piece of) chalkdanh từ
Cách dùng
"Phấn viết bảng" (はくぼく): văn viết, cũ; đời thường dùng チョーク.
Ví dụ
-
先生は白墨で黒板に字を書いた。
Thầy viết chữ lên bảng bằng phấn.
-
手が白墨の粉で真っ白になった。
Tay trắng xóa bụi phấn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép