TanroDictionary Sổ từ

白墨 はくぼく

BẠCH MẶC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phấn viếtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (piece of) chalkdanh từ

Cách dùng

"Phấn viết bảng" (はくぼく): văn viết, cũ; đời thường dùng チョーク.

Ví dụ

  1. 先生は白墨で黒板に字を書いた。

    Thầy viết chữ lên bảng bằng phấn.

  2. 手が白墨の粉で真っ白になった。

    Tay trắng xóa bụi phấn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép