TanroDictionary Sổ từ

監 げん

GIÁM

Nhật
0

監 (げん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) khu hành chính đặc biệt thời Nara (có ly cung); (cổ) chức quan hàng thứ ba ở Dazaifu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) khu hành chính đặc biệt thời Nara (có ly cung)danh từ · hậu tố
  2. (cổ) chức quan hàng thứ ba ở Dazaifudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. special Nara-period administrative division for areas containing a detached palace (Yoshino and Izumi)danh từ · hậu tốJMdict
  2. secretary; third highest-ranking officials in the Dazaifudanh từJMdict
  3. overseechữ HánWiktionary
  4. bureaucratchữ HánWiktionary
  5. government agency or officechữ HánWiktionary
  6. managechữ HánWiktionary
  7. control or ownchữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「監」

監

かん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix to supervise; to inspect; to watch Wiktionary
  2. affix jail; jailhouse Wiktionary

Chữ Hán trong từ

監
GIAM, GIÁM On: カン Kun: – oversee; official; govt office; rule; administer 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗