TanroDictionary Sổ từ

目下 めした

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người dưới, cấp dướidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. subordinate; subordinates; inferior; inferiors; juniordanh từ
  2. below one's eyesdanh từ
  3. one's inferior; one's juniordanh từ

Cách dùng

"Người dưới" (đọc めした): 「目下の人」 — người dưới, cấp dưới. Đọc もっか: "hiện nay" (văn viết): 「目下調査中」 — hiện đang điều tra. Đối lập 目上.

Ví dụ

  1. 目下の人にも丁寧に接するべきだ。

    Nên đối xử lịch sự với cả người dưới.

  2. 事故の原因は目下調査中です。

    Nguyên nhân tai nạn hiện đang được điều tra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「目下」

目下

もっか

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trạng từ hiện nay, hiện tại

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trạng từ at present; now
  2. adv being very near in distance

Cách dùng

Hai cách đọc: (1) もっか "hiện nay, hiện tại" (văn viết, tin tức): 「目下調査中」 — hiện đang điều tra. (2) めした "người dưới" (về địa vị, tuổi): 「目下の人」. Trái nghĩa của めした là 目上. Chú ý ngữ cảnh để đọc đúng.

Từ gần nghĩa: 現在今のところ部下

Từ trái nghĩa: 目上

Ví dụ

  • 事故の原因は目下調査中です。Nguyên nhân tai nạn hiện đang được điều tra.
  • 目下の人にも丁寧に話すべきだ。Ngay cả với người dưới cũng nên nói năng lịch sự.

Chữ Hán trong từ

目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
下
HẠ, HÁ On: カ、ゲ Kun: した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる below; down; descend; give; low; inferior 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗