TanroDictionary Sổ từ

盲学校 もうがっこう

MANH HỌC HIỆU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trường cho người mùdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. school for the blinddanh từ

Cách dùng

"Trường dành cho người khiếm thị": từ cũ, nay chính thức gọi là 視覚特別支援学校 nhưng vẫn còn dùng trong tên trường. Nên dùng cẩn trọng vì chữ 盲 có thể bị coi là nhạy cảm.

Ví dụ

  1. 彼女は盲学校で点字を教えている。

    Cô ấy dạy chữ nổi ở trường cho người khiếm thị.

  2. その盲学校は百年の歴史がある。

    Ngôi trường cho người khiếm thị đó có lịch sử một trăm năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép