TanroDictionary Sổ từ

相似 そうじ

TƯƠNG TỰ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giống nhaudanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (toán) đồng dạngdanh từ · tính từ な · trợ từ
  3. (sinh) tương tựdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. resemblance; likeness; similitudedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. similaritydanh từ · tính từ な · trợ từ
  3. analogydanh từ

Cách dùng

"Giống nhau"; toán học: "đồng dạng" 「相似形」 — hình đồng dạng; 「相似比」 — tỉ số đồng dạng. Sinh học: cơ quan tương tự.

Ví dụ

  1. この二つの三角形は相似である。

    Hai tam giác này đồng dạng.

  2. 相似比を使って長さを求める。

    Dùng tỉ số đồng dạng để tính độ dài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「相似」

相似

そうじする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ resemble

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
似
TỰ On: ジ Kun: に.る、ひ.る becoming; resemble; counterfeit; imitate; suitable 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗