似
Chữ Hán 似 TỰ
- Âm On
- ジ
- Âm Kun
- に.る、ひ.る
- Nghĩa (Anh)
- becoming; resemble; counterfeit; imitate; suitable
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 似 17 từ
- 似るにるgiống, giống như; trông giống
- 真似まねsự bắt chước, mô phỏng
- 類似るいじsự giống nhau, tương tự
- 似せるにせるbắt chước, làm giả
- 似合いにあいxứng đôi, hợp, phù hợp
- 似合うにあうhợp, xứng, giống
- 似通うにかようgiống nhau
- 似顔絵にがおえtranh chân dung, ký họa khuôn mặt
- 真似るまねるbắt chước
- 似顔にがおchân dung; tranh biếm hoạ chân dung
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
- 酷似こくじgiống hệt, giống y đúc
- 相似そうじsự giống nhau
- 相似形そうじけいhình đồng dạng
- 不似合いふにあいkhông hợp, không xứng
- 似合わしいにあわしいhợp, xứng
- 似つかわしいにつかわしいphù hợp, xứng hợp