TanroDictionary Sổ từ

眉宇 びう

MI VŨ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lông mày, vầng trándanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. brow; browsdanh từ

Cách dùng

"Vầng trán, đôi mày": dùng để nói vẻ mặt, khí chất hiện ra quanh mày: 「眉宇に決意がみなぎる」. Văn viết, văn chương.

Ví dụ

  1. 彼の眉宇には強い決意が表れていた。

    Nơi đôi mày anh ấy hiện rõ quyết tâm mạnh mẽ.

  2. 眉宇の間に憂いが漂う。

    Giữa đôi mày phảng phất nỗi ưu tư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép