TanroDictionary Sổ từ

県人 けんじん

HUYỆN NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người cùng tỉnh, người gốc tỉnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. native of a prefecturedanh từ
  2. person or people from a certain prefecturedanh từ

Cách dùng

"Người gốc cùng tỉnh": 「県人会」 — hội đồng hương tỉnh; 「沖縄県人」. Đọc けんじん.

Ví dụ

  1. 東京の熊本県人会に参加した。

    Tôi tham gia hội đồng hương Kumamoto ở Tokyo.

  2. 彼は生粋の大阪県人だと自慢する。

    Anh ấy tự hào là người gốc tỉnh chính hiệu.

  3. 静岡県人会

    Shizuokan Association

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép