Nghĩa tiếng Việt
- người cùng tỉnh, người gốc tỉnhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- native of a prefecturedanh từ
- person or people from a certain prefecturedanh từ
Cách dùng
"Người gốc cùng tỉnh": 「県人会」 — hội đồng hương tỉnh; 「沖縄県人」. Đọc けんじん.
Ví dụ
-
東京の熊本県人会に参加した。
Tôi tham gia hội đồng hương Kumamoto ở Tokyo.
-
彼は生粋の大阪県人だと自慢する。
Anh ấy tự hào là người gốc tỉnh chính hiệu.
-
静岡県人会
Shizuokan Association
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép