県
Chữ Hán 県 HUYỀN
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- か.ける
- Nghĩa (Anh)
- prefecture
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 県 20 từ
- 県けんtỉnh; huyện; tỉnh
- 県庁けんちょうtrụ sở tỉnh, văn phòng tỉnh
- 県立けんりつtỉnh lập, do tỉnh lập
- 同県どうけんcùng tỉnh
- 府県ふけんcác phủ và tỉnh
- 県下けんかtrong tỉnh, toàn tỉnh
- 県内けんないtrong tỉnh
- 県営けんえいdo tỉnh quản lý
- 県外けんがいngoài tỉnh
- 県民けんみんngười dân trong tỉnh
- 県警けんけいcảnh sát tỉnh
- 県議けんぎđại biểu hội đồng tỉnh
- 県道けんどうtỉnh lộ
- 県知事けんちじthống đốc tỉnh
- 都道府県とどうふけんcác tỉnh, thành của Nhật
- 県人けんじんngười cùng tỉnh, người gốc tỉnh
- 県会けんかいhội đồng tỉnh
- 県勢けんせいtình hình, tiềm lực của tỉnh
- 近県きんけんcác tỉnh lân cận
- 県人会けんじんかいhội đồng hương