TanroDictionary Sổ từ

着工 ちゃっこう

TRƯỚC CÔNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khởi côngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. starting (construction) workdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. beginning constructiondanh từ

Cách dùng

"Khởi công": 「着工する」 — khởi công; 「来春着工予定」 — dự kiến khởi công mùa xuân tới; 「着工式」 — lễ khởi công.

Ví dụ

  1. 新しい駅ビルの工事が着工した。

    Công trình toà nhà ga mới đã khởi công.

  2. 橋は来年着工の予定だ。

    Cây cầu dự kiến khởi công năm sau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「着工」

着工

ちゃっこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ break ground, start construction

Chữ Hán trong từ

着
KHÁN On: チャク、ジャク Kun: き.る、き.せる、つ.く、つ.ける don; arrive; wear; counter for suits of clothing 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
工
CÔNG On: コウ、ク、グ Kun: – craft; construction; katakana e radical (no. 48) 3 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗