TanroDictionary Sổ từ

短 たん

ĐOẢN

Nhật
0

短 (たん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khuyết điểm, điểm yếu; thứ (âm nhạc); (viết tắt) lá bài 5 điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khuyết điểm, điểm yếudanh từ
  2. thứ (âm nhạc)danh từ
  3. (viết tắt) lá bài 5 điểmdanh từ
  4. ngắntiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. fault; defect; weak pointdanh từJMdict
  2. minordanh từJMdict
  3. 5-point carddanh từJMdict
  4. shorttiền tốJMdict
  5. short, briefchữ HánWiktionary
  6. fault, weak pointdanh từWiktionary
  7. clipping of 短冊 (tanzaku)danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「短」

短

みじか

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · hậu tố ngắn

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · hậu tố short; brief JMdict

Chữ Hán trong từ

短
ĐOẢN On: タン Kun: みじか.い short; brevity; fault; defect; weak point 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗