TanroDictionary Sổ từ

移設 いせつ

DI THIẾT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự di dời (cơ sở, nhà máy)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. relocation (of facilities, an institution, factory, etc.); moving (to a different site)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. relocationdanh từ

Cách dùng

"Di dời" (cơ sở, thiết bị): 「基地の移設」 — di dời căn cứ; 「工場を移設する」 — di dời nhà máy. Văn tin tức.

Ví dụ

  1. 工場を郊外に移設することになった。

    Nhà máy được quyết định di dời ra ngoại ô.

  2. 基地の移設問題が議論されている。

    Vấn đề di dời căn cứ đang được tranh luận.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「移設」

移設

いせつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ relocate

Chữ Hán trong từ

移
DI, DỊ, SỈ On: イ Kun: うつ.る、うつ.す shift; move; change; drift; catch (cold, fire); pass into 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
設
THIẾT On: セツ Kun: もう.ける establishment; provision; prepare 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗