TanroDictionary Sổ từ

端緒 たんしょ

ĐOAN TỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khởi đầu, bước đầu, đầu mốidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. start; beginning; first step; cluedanh từ

Cách dùng

"Đầu mối, khởi đầu": 「解決の端緒をつかむ」 — nắm được đầu mối giải quyết; 「〜の端緒となる」 — trở thành khởi đầu của ~. Văn viết; đọc たんしょ (たんちょ).

Ví dụ

  1. その発見が新しい研究の端緒となった。

    Phát hiện đó trở thành khởi đầu của nghiên cứu mới.

  2. 事件解決の端緒をつかんだ。

    Đã nắm được đầu mối giải quyết vụ án.

  3. 生産性を上げる、このために端緒となりますのはデジタル化やIT化ということになります。これは製造業もサービス業も同じなんですけれども、これがやはり一つの端緒になります。

    The starting point for increasing productivity is digitalization and IT. This is true for both manufacturing and service industries, and this is one starting point.

  4. 既に白状した通り、実を云うと私はこの時に有力な端緒を掴んだ訳でも何でもない。

    As I have already confessed, the truth is that I did not get any solid clues at that time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép