TanroDictionary Sổ từ

管理職 かんりしょく

QUẢN LÝ CHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chức vụ quản lý, cấp quản lýdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. management; managerial position; administrative post; person in a managerial positiondanh từ

Cách dùng

"Chức vụ quản lý, cấp quản lý": 「管理職に就く」 — lên chức quản lý; 「中間管理職」 — quản lý cấp trung; 「女性管理職」 — nữ quản lý. Chỉ cả vị trí lẫn người giữ vị trí (trưởng phòng trở lên).

Ví dụ

  1. 彼女は三十代で管理職になった。

    Cô ấy đã trở thành quản lý ở tuổi ba mươi.

  2. 中間管理職は上と下の板挟みになりやすい。

    Quản lý cấp trung dễ bị kẹt giữa cấp trên và cấp dưới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép