Nghĩa tiếng Việt
- chức vụ quản lý, cấp quản lýdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- management; managerial position; administrative post; person in a managerial positiondanh từ
Cách dùng
"Chức vụ quản lý, cấp quản lý": 「管理職に就く」 — lên chức quản lý; 「中間管理職」 — quản lý cấp trung; 「女性管理職」 — nữ quản lý. Chỉ cả vị trí lẫn người giữ vị trí (trưởng phòng trở lên).
Ví dụ
-
彼女は三十代で管理職になった。
Cô ấy đã trở thành quản lý ở tuổi ba mươi.
-
中間管理職は上と下の板挟みになりやすい。
Quản lý cấp trung dễ bị kẹt giữa cấp trên và cấp dưới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép