管
Chữ Hán 管 QUẢN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- くだ
- Nghĩa (Anh)
- pipe; tube; wind instrument; drunken talk; control; jurisdiction
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 管 40 từ
- 管かんống, đường ống
- 保管ほかんsự bảo quản, cất giữ
- 只管ひたすらmột mực, một lòng, chăm chú, hết lòng
- 管理かんりquản lý, kiểm soát
- 管轄かんかつquyền quản lý, thẩm quyền
- 血管けっかんmạch máu
- 主管しゅかんsự quản lý, giám sát, người phụ trách, người quản lý
- 所管しょかんthẩm quyền quản lý
- 移管いかんsự chuyển giao quyền quản lý
- 管内かんないtrong phạm vi quản lý
- 管制かんせいsự kiểm soát
- 管区かんくkhu vực quản lý
- 管財かんざいsự quản lý tài sản, quản lý tài sản phá sản
- 管長かんちょうtăng trưởng, trụ trì đứng đầu tông phái
- 配管はいかんhệ thống ống nước, đường ống
- 気管支きかんしphế quản
- 管制官かんせいかんkiểm soát viên không lưu
- 管弦楽かんげんがくnhạc giao hưởng
- 管理人かんりにんngười quản lí, người trông coi
- 管理者かんりしゃngười quản lí, giám sát
- 管理職かんりしょくchức vụ quản lý, cấp quản lý
- 食管法しょっかんほうluật quản lý lương thực
- 管弦楽団かんげんがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 自己管理じこかんりtự quản lý bản thân
- ブラウン管ブラウンかんống tia âm cực, CRT
- 入国管理局にゅうこくかんりきょくCục Quản lý Xuất nhập cảnh
- 管区気象台かんくきしょうだいđài khí tượng khu vực
- 卵管らんかんvòi trứng, ống dẫn trứng
- 木管もっかんống gỗ
- 気管きかんkhí quản
- 鋼管こうかんống thép
- 真空管しんくうかんđèn chân không, ống chân không
- 管制塔かんせいとうtháp kiểm soát
- 管楽器かんがっきnhạc cụ hơi
試験管しけんかんống nghiệm
- 送油管そうゆかんđường ống dẫn dầu
- 手練手管てれんてくだmánh khóe, thủ đoạn dụ dỗ
- 毛細血管もうさいけっかんmao mạch
- 気管支炎きかんしえんviêm phế quản
- 灯火管制とうかかんせいlệnh tắt đèn phòng không