理
Chữ Hán 理 LÝ
- Âm On
- リ
- Âm Kun
- ことわり
- Nghĩa (Anh)
- logic; arrangement; reason; justice; truth
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 理 40 từ
- 理りlý lẽ, đạo lý, logic
- 料理りょうりmón ăn; ẩm thực
- 代理だいりsự đại diện, uỷ quyền
- 修理しゅうりsự sửa chữa
- 倫理りんりluân lý, đạo đức
- 処理しょりsự xử lý, giải quyết
- 原理げんりnguyên lý, lý thuyết
- 合理ごうりtính hợp lý
- 地理ちりđịa lý
- 心理しんりtâm lý
- 推理すいりsự suy luận, suy diễn
- 整理せいりsự sắp xếp, chỉnh lý, ngăn nắp
- 無理むりvô lý, không hợp lẽ
- 物理ぶつりquy luật tự nhiên
- 理事りじuỷ viên hội đồng quản trị, giám đốc
- 理学りがくkhoa học tự nhiên
- 理屈りくつlý lẽ, lý thuyết
- 理念りねんlý tưởng, triết lý, nguyên tắc nền tảng
- 理性りせいlý trí, lý tính
- 理想りそうlý tưởng
- 理由りゆうlý do, nguyên do; cớ
- 理科りかkhoa học tự nhiên
- 理系りけいkhối tự nhiên, ngành khoa học kĩ thuật
- 理解りかいsự hiểu, lý giải
- 理論りろんlý thuyết, lý luận
- 生理せいりsinh lý học
- 真理しんりchân lý
- 管理かんりquản lý, kiểm soát
- 経理けいりkế toán, quản lý tài chính
- 総理そうりthủ tướng
- 義理ぎりnghĩa lý, tình nghĩa, bổn phận xã giao
- 調理ちょうりsự nấu nướng, chế biến món ăn
- 論理ろんりlogic, lô-gích
- 道理どうりlẽ phải, đạo lý
- 不合理ふごうりphi lý, vô lý, không hợp lý, mâu thuẫn
- 不条理ふじょうりphi lý, vô lý
- 合理化ごうりかsự biện minh cho hợp lý
- 合理的ごうりてきhợp lý
- 理学部りがくぶkhoa khoa học tự nhiên
- 論理的ろんりてきlogic, hợp lý