gây dựng (danh tiếng, quan hệ), đặt (nền móng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
to build; to construct; to erectđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
to build up (a reputation, position, fortune, etc.); to establish (a relationship, household, tradition, etc.); to lay (a foundation)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
to build upđộng từ
to construct (a castle, fort, etc.)động từ
Cách dùng
"Xây dựng, gây dựng" (きずく, thường nghĩa trừu tượng): 「信頼関係を築く」 — xây dựng quan hệ tin cậy; 「財産を築く」 — gây dựng tài sản; 「幸せな家庭を築く」 — xây dựng gia đình hạnh phúc; 「城を築く」 — xây thành. Nhà ở dùng 建てる.
Ví dụ
お客様との信頼関係を築くことが大切だ。
Xây dựng quan hệ tin cậy với khách hàng là điều quan trọng.
彼は一代で大きな財産を築いた。
Ông ấy gây dựng được khối tài sản lớn chỉ trong một đời.