Nghĩa tiếng Việt
sự biên soạn danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
compilation (esp. dictionary, history, law code); editing danh từ · động từ する · ngoại động từ
compilation (of a book) danh từ
Cách dùng
"Biên soạn" (từ điển, sử sách, tuyển tập): 「辞書を編纂する」; 「歴史書の編纂」. Trang trọng hơn 編集.
Ví dụ
この辞書の編纂には十年かかった。
Việc biên soạn cuốn từ điển này mất mười năm.
古事記は奈良時代に編纂された。
Kojiki được biên soạn vào thời Nara.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「編纂 」
編纂
へんさんする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BIÊN TOẢN
Nghĩa tiếng Anh
động từ to compile (a book)
Ví dụ
辞典を編纂する to compile a dictionary
Chữ Hán trong từ
編
BIÊN
On: ヘン
Kun: あ.む、-あ.み
compilation; knit; plait; braid; twist; editing; completed poem; part of a book
15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗