TanroDictionary Sổ từ

編纂 へんさん

BIÊN TOẢN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biên soạndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. compilation (esp. dictionary, history, law code); editingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. compilation (of a book)danh từ

Cách dùng

"Biên soạn" (từ điển, sử sách, tuyển tập): 「辞書を編纂する」; 「歴史書の編纂」. Trang trọng hơn 編集.

Ví dụ

  1. この辞書の編纂には十年かかった。

    Việc biên soạn cuốn từ điển này mất mười năm.

  2. 古事記は奈良時代に編纂された。

    Kojiki được biên soạn vào thời Nara.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「編纂」

編纂

へんさんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to compile (a book)

Ví dụ

  • 辞典を編纂するto compile a dictionary

Chữ Hán trong từ

編
BIÊN On: ヘン Kun: あ.む、-あ.み compilation; knit; plait; braid; twist; editing; completed poem; part of a book 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
纂
TOẢN On: サン Kun: あつ.める editing; compiling 20 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗