TanroDictionary Sổ từ

美 び

MỸ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái đẹp, vẻ đẹpdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. beautydanh từ · hậu tố
  2. beauty, beautifulchữ Hán
  3. goodchữ Hán

Cách dùng

"Cái đẹp" (văn viết, trừu tượng): 「美を追求する」 — theo đuổi cái đẹp; 「自然の美」 — vẻ đẹp thiên nhiên; 「有終の美を飾る」 — kết thúc tốt đẹp. Hậu tố: 「機能美」「様式美」. Đời thường dùng 美しさ, きれい.

Ví dụ

  1. この寺は日本建築の美を今に伝えている。

    Ngôi chùa này lưu giữ vẻ đẹp kiến trúc Nhật Bản đến nay.

  2. 彼は優勝で引退に有終の美を飾った。

    Anh ấy giải nghệ trọn vẹn bằng chức vô địch.

  3. 自然の美

    beauty of nature; natural beauty

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「美」

美

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của mĩ/mỹ.

美

み

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix beauty, beautiful
  2. hậu tố suffix used by female given names, such as 奈(な)美(み) (Nami), 恵(え)美(み) (Emi), 恵(めぐ)美(み) (Megumi), 宏(ひろ)美(み) (Hiromi)
  3. hậu tố suffix used by male given names

Chữ Hán trong từ

美
MỸ On: ビ、ミ Kun: うつく.しい beauty; beautiful 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗