TanroDictionary Sổ từ

肌 はだ

CƠ

Nhật Thông dụng
0

肌 (はだ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: da, làn da; thân thể (khi gần gũi da thịt); bề mặt, thớ (gỗ), kết cấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. da, làn dadanh từ
  2. thân thể (khi gần gũi da thịt)danh từ
  3. bề mặt, thớ (gỗ), kết cấudanh từ · hậu tố
  4. tính khí, tính cách, kiểu ngườidanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. skindanh từJMdict
  2. body (in the context of intimate bodily contact)danh từJMdict
  3. surface; grain (e.g. of wood); texturedanh từ · hậu tốJMdict
  4. disposition; temperament; character; typedanh từ · hậu tốJMdict
  5. human skindanh từWiktionary
  6. surface of an objectdanh từWiktionary
  7. temperament, naturedanh từWiktionary

Cách dùng

"Da, làn da" (bề mặt, cảm giác): 「肌が荒れる」 — da bị sần; 「肌がきれい」 — da đẹp; 「肌で感じる」 — cảm nhận trực tiếp; 「肌が合わない」 — không hợp tính. 「職人肌」 — tính cách kiểu thợ lành nghề. Khác 皮膚 (thuật ngữ y học).

Ví dụ

  1. 冬は乾燥して肌が荒れやすい。

    Mùa đông khô nên da dễ bị nứt nẻ.

  2. 現地に行って、その国の文化を肌で感じた。

    Tôi đến tận nơi và cảm nhận trực tiếp văn hóa nước đó.

  3. 連膚 下波太音普

  4. 脕[...] 波太奈女良介之

  5. Fada. ハダ (肌) Fadaye (膚)に同じ. 肉の表皮, または, 人間の身体の表面. Fadauo yurusu. (肌を許す) 油断する. Cocorouo yurusu (心を許す)と言う方がまさる. Fadato fadauo auasuru. (肌と肌を合はする) 男女が交合する. 時には, Fadauo auasuru (肌を合はする)と言うことがある. これは,結び合って親しい間柄の人々について言われるけれども, あまり使われもしないし, 本来の正しい言い方でもない.

    Vocabulary of the Language of Japan