TanroDictionary Sổ từ

肺結核 はいけっかく

PHẾ KẾT HẠCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lao phổidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pulmonary tuberculosisdanh từ

Cách dùng

"Bệnh lao phổi": 「肺結核にかかる」. Thường gọi tắt 結核.

Ví dụ

  1. 昔は肺結核で亡くなる人が多かった。

    Ngày xưa nhiều người chết vì lao phổi.

  2. 彼は肺結核で長く入院した。

    Anh ấy nằm viện lâu vì lao phổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép