Nghĩa tiếng Việt
- lao phổidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- pulmonary tuberculosisdanh từ
Cách dùng
"Bệnh lao phổi": 「肺結核にかかる」. Thường gọi tắt 結核.
Ví dụ
-
昔は肺結核で亡くなる人が多かった。
Ngày xưa nhiều người chết vì lao phổi.
-
彼は肺結核で長く入院した。
Anh ấy nằm viện lâu vì lao phổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép