TanroDictionary Sổ từ

脱皮 だっぴ

THOÁT BÌ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lột xácdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thoát khỏi (lối mòn)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ecdysis; shedding (of skin); sloughing; molting; moulting; casting offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. freeing oneself; breaking with (convention, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. shedding skin; moltingdanh từ
  4. shedding one's old skin (freeing oneself or moving away from old practices or ways of thinking)danh từ

Cách dùng

"Lột xác": 「蛇の脱皮」 — rắn lột da; nghĩa bóng: 「古い体質から脱皮する」 — thoát khỏi lối mòn cũ, đổi mới.

Ví dụ

  1. セミは脱皮して成虫になる。

    Ve sầu lột xác để trở thành con trưởng thành.

  2. 会社は古い体質からの脱皮を目指している。

    Công ty đang hướng tới thoát khỏi lối mòn cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「脱皮」

脱皮

だっぴする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to shed skin, to molt
  2. động từ shed one's skin

Ví dụ

  • 時代が変化していく中で、我々も一枚一枚脱皮していかないと、そういう時代の変わり目に乗り遅れてしまうのかな。As times change, if we don't shed our old skin and adapt, we might get left behind at these turning points.

Chữ Hán trong từ

脱
ĐOÁI, THOÁT, THOẮT, THOẠT, XOÁT On: ダツ Kun: ぬ.ぐ、ぬ.げる undress; removing; escape from; get rid of; be left out; take off 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
皮
BÌ On: ヒ Kun: かわ pelt; skin; hide; leather; skin radical (no. 107) 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗