皮
Chữ Hán 皮 BÌ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- かわ
- Nghĩa (Anh)
- pelt; skin; hide; leather; skin radical (no. 107)
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 皮 20 từ
- 皮かわda, da thú, lông thú
- 毛皮けがわlông thú, da lông
- 皮肉ひにくsự mỉa mai, châm biếm, giễu cợt
- 皮膚ひふda
- 皮革ひかくda thuộc, da sống
- 脱皮だっぴsự lột xác
- 皮切りかわきりsự mở đầu, khởi đầu
- 皮膚科ひふかkhoa da liễu
- 一皮ひとかわlớp vỏ ngoài che giấu bản chất, một lớp da
- 上皮うわかわlớp ngoài, vỏ, váng
- 樹皮じゅひvỏ cây
- 皮下ひかdưới da
- 皮脂ひしbã nhờn, dầu trên da
- 皮質ひしつvỏ
- 薄皮うすかわlớp da mỏng, vỏ mỏng
- 表皮ひょうひbiểu bì, lớp da ngoài
- 皮算用かわざんようtính toán quá lạc quan, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
- 皮肉るひにくるmỉa mai, châm biếm, chế giễu
- 皮膚病ひふびょうbệnh ngoài da
- 大脳皮質だいのうひしつvỏ đại não