脱
Chữ Hán 脱 ĐOÁI, THOÁT, THOẮT, THOẠT, XOÁT
- Âm On
- ダツ
- Âm Kun
- ぬ.ぐ、ぬ.げる
- Nghĩa (Anh)
- undress; removing; escape from; get rid of; be left out; take off
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 脱 27 từ
- 脱ぐぬぐcởi, cởi bỏ
- 脱出だっしゅつsự thoát ra, trốn thoát
- 脱水だっすいsự khử nước, làm khô
- 脱税だつぜいsự trốn thuế
- 脱線だっせんtrật đường ray
- 脱落だつらくsự bỏ cuộc, tụt lại, đào ngũ
- 脱衣だついsự cởi quần áo
- 脱走だっそうsự trốn thoát, đào tẩu, đào ngũ
- 脱退だったいsự rút khỏi, ly khai
- 脱衣所だついじょphòng thay đồ cạnh phòng tắm
- 脱却だっきゃくsự thoát khỏi, vượt qua, rũ bỏ
- 脱皮だっぴsự lột xác
- 脱硫だつりゅうsự khử lưu huỳnh
- 逸脱いつだつsự đi chệch, lệch khỏi
- 離脱りだつsự rút khỏi, ly khai, tách ra
- 脱するだっするthoát khỏi
- 着脱ちゃくだつlắp và tháo, mặc và cởi
- 脱会だっかいsự rút khỏi hội
- 脱党だっとうsự ra khỏi đảng
- 脱帽だつぼうsự bỏ mũ
- 脱毛だつもうsự rụng tóc
- 脱臭だっしゅうsự khử mùi
- 脱色だっしょくsự tẩy màu
- 虚脱きょだつtrạng thái thẫn thờ, chán nản
- 解脱げだつsự giải thoát
- 脱脂粉乳だっしふんにゅうsữa bột tách béo
- 脱ぎ捨てるぬぎすてるcởi vứt ra