Nghĩa tiếng Việt
- vùng thắt lưng, hôngdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- loins; hips; pelvic region; waistdanh từ · trợ từ
- waist, hips, area of the pelvis and lower backdanh từ
Cách dùng
"Vùng thắt lưng": từ y khoa, văn viết: 「腰部の痛み」. Đời thường: 腰.
Ví dụ
-
患者は腰部の痛みを訴えた。
Bệnh nhân than đau vùng thắt lưng.
-
腰部を固定するベルトをつけた。
Tôi đeo đai cố định thắt lưng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép