TanroDictionary Sổ từ

臣 おみ

THẦN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) gia thần, người hầudanh từ
  2. (cổ) Omi (tước hiệu thế tập)danh từ
  3. (khiêm nhường ngữ) tôiđại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. retainer; attendantdanh từ
  2. Omi (hereditary title; orig. one of the two highest such titles, later demoted to sixth highest of eight)danh từ
  3. I; međại từ
  4. vassal, subjectdanh từ
  5. the sixth-highest of the 八色の姓 (Yakusa no Kabane, “eight hereditary titles promulgated by Emperor Tenmu”)tên riêng

Cách dùng

"Bề tôi" (おみ/しん): 「臣下」 — bề tôi; 「大臣」 — bộ trưởng; 「忠臣」 — trung thần. Tự xưng khiêm nhường của quan trước vua (lịch sử).

Ví dụ

  1. 臣は君に忠を尽くす。

    Bề tôi hết lòng trung với vua.

  2. 彼は忠臣として知られる。

    Ông ấy nổi tiếng là trung thần.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「臣」

臣

やつこ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) nô lệ
  2. danh từ gia nhân, người hầu
  3. danh từ tù binh
  4. danh từ (miệt thị) thằng đầy tớ
  5. đại từ (khiêm nhường ngữ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ slave
  2. danh từ retainer; servant
  3. danh từ captive
  4. danh từ varlet
  5. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

臣
THẦN On: シン、ジン Kun: – retainer; subject 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

臣

しん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ vassal, subject
  2. đại từ I, me; your servant (humble pronoun, especially when speaking to a monarch)

Chữ Hán trong từ

臣
THẦN On: シン、ジン Kun: – retainer; subject 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗