TanroDictionary Sổ từ

茶店 ちゃみせ

TRÀ ĐIẾM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quán trà, quán nước ven đườngdanh từ
  2. (khẩu ngữ) quán cà phêdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tea house; wayside tea stalldanh từ
  2. coffee shop; kissatendanh từ
  3. a shop selling processed tea leavesdanh từ
  4. teahouse, a place where one might rest and purchase tea and sweetsdanh từ

Cách dùng

"Quán trà ven đường" (đọc ちゃみせ, kiểu truyền thống bán dango, trà); khẩu ngữ さてん là "quán cà phê" (rút từ 喫茶店).

Ví dụ

  1. 峠の茶店で団子を食べた。

    Tôi ăn dango ở quán trà trên đèo.

  2. 参道には茶店が並んでいる。

    Dọc đường vào đền có nhiều quán trà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「茶店」

茶店

さてん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ teahouse, a place where one might rest and purchase tea and sweets
  2. danh từ short for 喫茶店 (kissaten, “cafe”)

Chữ Hán trong từ

茶
TRÀ On: チャ、サ Kun: – tea 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
店
ĐIẾM On: テン Kun: みせ、たな store; shop 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗