茶店
さてんNghĩa tiếng Anh
- danh từ teahouse, a place where one might rest and purchase tea and sweets
- danh từ short for 喫茶店 (kissaten, “cafe”)
Chữ Hán trong từ
茶
店
TRÀ ĐIẾM
"Quán trà ven đường" (đọc ちゃみせ, kiểu truyền thống bán dango, trà); khẩu ngữ さてん là "quán cà phê" (rút từ 喫茶店).
峠の茶店で団子を食べた。
Tôi ăn dango ở quán trà trên đèo.
参道には茶店が並んでいる。
Dọc đường vào đền có nhiều quán trà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép