薬
Chữ Hán 薬 DƯỢC, ƯỚC
- Âm On
- ヤク
- Âm Kun
- くすり
- Nghĩa (Anh)
- medicine; chemical; enamel; gunpowder; benefit
- Số nét
- 16
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 薬 40 từ
- 薬くすりthuốc, dược phẩm, viên thuốc, thuốc mỡ
- 毒薬どくやくthuốc độc
- 火薬かやくthuốc súng
- 目薬めぐすりthuốc nhỏ mắt
- 薬品やくひんthuốc, dược phẩm
- 薬局やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc
- 薬指くすりゆびngón áp út
- 薬缶やかんấm đun nước
- 製薬せいやくsản xuất dược phẩm
- 麻薬まやくma tuý, chất gây nghiện
- 医薬品いやくひんdược phẩm, thuốc men
- 漢方薬かんぽうやくthuốc Bắc, thuốc đông y
- 風邪薬かぜぐすりthuốc cảm
- 医薬いやくthuốc, dược phẩm, việc chữa trị
- 弾薬だんやくđạn dược
- 投薬とうやくsự cho thuốc, dùng thuốc
- 新薬しんやくthuốc mới
- 薬価やっかgiá thuốc
- 薬剤やくざいthuốc, dược phẩm
- 薬学やくがくdược học
- 薬害やくがいtác hại của thuốc
- 薬物やくぶつthuốc, dược phẩm; ma tuý
- 試薬しやくthuốc thử
- 農薬のうやくthuốc bảo vệ thực vật, nông dược
- 特効薬とっこうやくthuốc đặc trị, thần dược
- 薬剤師やくざいしdược sĩ
- 劇薬げきやくthuốc mạnh, chất độc mạnh
- 妙薬みょうやくthần dược, linh dược
- 服薬ふくやくsự uống thuốc
- 爆薬ばくやくthuốc nổ
- 生薬しょうやくdược liệu thô, thuốc thảo dược
- 薬代くすりだいtiền thuốc
- 薬効やっこうhiệu quả của thuốc
- 薬味やくみgia vị
- 薬師やくしPhật Dược Sư
- 薬理やくりtác dụng của thuốc
- 薬用やくようdùng làm thuốc
- 薬草やくそうcây thuốc, dược thảo
- 薬理学やくりがくdược lý học
- 飲み薬のみぐすりthuốc uống