行
こうNghĩa tiếng Việt
- danh từ · hậu tố sự đi, chuyến đi, hành trình
- danh từ hành động
- hậu tố ngân hàng
- trợ số từ đơn vị đếm ngân hàng
- trợ số từ đơn vị đếm đoàn, nhóm người
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ · hậu tố going; travelling; traveling; journey; trip
- danh từ act; action
- hậu tố bank
- trợ số từ counter for banks
- trợ số từ counter for groups or parties of people
- danh từ type of classical Chinese verse (usu. an epic from the Tang period onwards)
- danh từ shopping district (of similar merchants; in the Sui and Tang periods)
- danh từ merchants' guild (in the Tang period)
Cách dùng
"Hàng; ngân hàng" (こう): 「行員」 — nhân viên ngân hàng; 「当行」 — ngân hàng chúng tôi; 「〜行」 — chuyến đi (「紀行」, 「旅行」). Cũng là "đoàn" trong 「一行」 (いっこう).
Ví dụ
- 社長の一行が到着した。Đoàn của giám đốc đã đến.
- 当行の窓口は三時までです。Quầy giao dịch của ngân hàng chúng tôi mở đến 3 giờ.
Chữ Hán trong từ
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG
On: コウ、ギョウ、アン
Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう
going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank
6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗