TanroDictionary Sổ từ

行 ぎょう

HÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dòng (văn bản), hàngdanh từ
  2. khổ hạnhdanh từ
  3. hành (một trong ngũ uẩn)danh từ
  4. lối chữ hành thưdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. line (of text); row; versedanh từ
  2. carya (austerities)danh từ
  3. samskara (formations)danh từ
  4. semi-cursive style (of writing Chinese characters); running styledanh từ
  5. to gochữ Hán
  6. to carry outchữ Hán
  7. line, rowchữ Hán
  8. a line of textdanh từ

Cách dùng

"Dòng, hàng" (ぎょう) trong văn bản: 「三行目」 — dòng thứ ba; 「行を変える」 — xuống dòng; 「一行空ける」 — cách một dòng. Còn chỉ hàng trong bảng kana: 「あ行」「か行」. Phân biệt 列 (cột/hàng dọc, hàng người).

Ví dụ

  1. 五ページの三行目を読んでください。

    Hãy đọc dòng thứ ba ở trang năm.

  2. 段落の間は一行空けてください。

    Giữa các đoạn hãy để cách một dòng.

  3. Coordinate term: 段 (dan)

  4. さ行う段

    row sa, section u (of consonant /s/ and vowel /u/)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「行」

行

こう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố sự đi, chuyến đi, hành trình
  2. danh từ hành động
  3. hậu tố ngân hàng
  4. trợ số từ đơn vị đếm ngân hàng
  5. trợ số từ đơn vị đếm đoàn, nhóm người

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố going; travelling; traveling; journey; trip
  2. danh từ act; action
  3. hậu tố bank
  4. trợ số từ counter for banks
  5. trợ số từ counter for groups or parties of people
  6. danh từ type of classical Chinese verse (usu. an epic from the Tang period onwards)
  7. danh từ shopping district (of similar merchants; in the Sui and Tang periods)
  8. danh từ merchants' guild (in the Tang period)

Cách dùng

"Hàng; ngân hàng" (こう): 「行員」 — nhân viên ngân hàng; 「当行」 — ngân hàng chúng tôi; 「〜行」 — chuyến đi (「紀行」, 「旅行」). Cũng là "đoàn" trong 「一行」 (いっこう).

Từ gần nghĩa: 旅銀行

Ví dụ

  • 社長の一行が到着した。Đoàn của giám đốc đã đến.
  • 当行の窓口は三時までです。Quầy giao dịch của ngân hàng chúng tôi mở đến 3 giờ.

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

あん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix journey; travel
  2. affix carry around
  3. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

くだり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ vertical row
  2. danh từ vertical line
  3. hậu tố used to count lines of sentences

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

あるき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng A place name

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

つとむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

行

ゆき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng A place name
  2. tên riêng a surname
  3. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗