Nghĩa tiếng Việt
- sóng xung kíchdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- shock wavedanh từ
- a shock wavedanh từ
Cách dùng
"Sóng xung kích": 「爆発の衝撃波」; 「衝撃波で窓ガラスが割れる」. Vật lý; nghĩa bóng hiếm.
Ví dụ
-
隕石の衝撃波で窓ガラスが割れた。
Sóng xung kích của thiên thạch làm vỡ cửa kính.
-
超音速機は衝撃波を発生させる。
Máy bay siêu thanh tạo ra sóng xung kích.
-
山の中に潜む邪悪は、狂気の衝撃波をニッサに向けて放った。
The evil inside the mountain pulsed at Nissa in a shock wave of madness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép