TanroDictionary Sổ từ

覚 さとり

GIÁC

Nhật
0

覚 (さとり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Satori (yêu quái đọc được ý nghĩ trong truyện dân gian).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Satori (yêu quái đọc được ý nghĩ trong truyện dân gian)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Satori; folklore monster that can read mindsdanh từJMdict
  2. to rememberchữ HánWiktionary
  3. remembrancechữ HánWiktionary
  4. consciouschữ HánWiktionary
  5. to enlightenchữ HánWiktionary
  6. to wake up from sleepchữ HánWiktionary
  7. awakechữ HánWiktionary
  8. a female given nametên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「覚」

覚

さとる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

覚
GIÁC, GIÁO, DÁC On: カク Kun: おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る memorize; learn; remember; awake; sober up 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗