覚
Chữ Hán 覚 GIÁC, GIÁO, DÁC
- Âm On
- カク
- Âm Kun
- おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る
- Nghĩa (Anh)
- memorize; learn; remember; awake; sober up
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 覚 33 từ
- 味覚みかくvị giác, khẩu vị
- 幻覚げんかくảo giác
- 感覚かんかくgiác quan, cảm giác, cảm nhận, trực giác
- 発覚はっかくsự bị phát giác, bại lộ
- 知覚ちかくtri giác, cảm giác, nhận thức
- 聴覚ちょうかくthính giác
- 自覚じかくsự tự nhận thức, ý thức
- 覚えおぼえtrí nhớ, sự ghi nhớ, cảm giác, kinh nghiệm
- 覚悟かくごsự sẵn sàng, chuẩn bị tinh thần
- 錯覚さっかくảo giác; ảo tưởng
- 物覚えものおぼえtrí nhớ, khả năng tiếp thu
- 見覚えみおぼえsự nhớ đã từng thấy, quen mặt
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ; học thuộc
- 覚ますさますđánh thức
- 覚めるさめるthức dậy, tỉnh giấc
- 覚醒剤かくせいざいchất kích thích
目覚ましめざましđồng hồ báo thức
- 目覚めるめざめるthức dậy
- 目覚ましいめざましいđáng kinh ngạc, nổi bật, ngoạn mục
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
- 視覚しかくthị giác
- 覚書おぼえがきbản ghi nhớ
- 覚醒かくせいsự thức tỉnh, tỉnh dậy, hồi tỉnh
- 目が覚めるめがさめるthức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo
- 才覚さいかくsự nhanh trí, tháo vát
- 臭覚しゅうかくkhứu giác
- 色覚しきかくsắc giác, khả năng nhận biết màu
- 触覚しょっかくxúc giác
- 感覚器かんかくきcơ quan cảm giác
- 感覚的かんかくてきthuộc cảm giác, trực giác
- 目覚めめざめsự thức dậy, thức tỉnh
- 視聴覚しちょうかくthị giác và thính giác, nghe nhìn
- 時代感覚じだいかんかくsự nhạy bén với thời đại