TanroDictionary Sổ từ

解体 かいたい

GIẢI THỂ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tháo dỡ, phá dỡ, tháo rờidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự giải thể (tổ chức)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự mổ xẻ (cơ thể, cá)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. demolition; taking down; dismantling; disassembly; taking apartdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dissolution (of an organization, company, etc.); breaking updanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. dissection (of a body); dismembermentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. dissolution, disassemblydanh từ

Cách dùng

"Tháo dỡ, phá dỡ, giải thể": 「ビルを解体する」 — phá dỡ toà nhà; 「解体工事」 — công trình phá dỡ; 「組織を解体する」 — giải thể tổ chức; 「マグロの解体ショー」 — trình diễn xẻ cá ngừ.

Ví dụ

  1. 古い校舎が解体されることになった。

    Ngôi trường cũ sẽ bị phá dỡ.

  2. 市場でマグロの解体ショーを見た。

    Tôi xem màn xẻ cá ngừ ở chợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「解体」

解体

かいたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to demolish, to dismantle
  2. động từ to dissolve, to disassemble, to break up

Chữ Hán trong từ

解
GIẢI, GIỚI, GIÁI On: カイ、ゲ Kun: と.く、と.かす、と.ける、ほど.く、ほぐ.す、わか.る、さと.る unravel; notes; key; explanation; understanding; untie; undo; solve; answer; cancel; absolve; explain; minute 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
体
THỂ On: タイ、テイ Kun: からだ、かたち body; substance; object; reality; counter for images 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗