TanroDictionary Sổ từ

認可 にんか

NHẬN KHẢ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phê chuẩn, cấp phépdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. approval; license; licence; permissiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. permission, license, clearancedanh từ

Cách dùng

"Phê chuẩn, cấp phép" (cơ quan nhà nước cho phép): 「認可を受ける」 — được cấp phép; 「認可保育園」 — nhà trẻ được cấp phép. Gần 許可, nhưng thiên về thủ tục hành chính.

Ví dụ

  1. 新薬が国の認可を受けた。

    Thuốc mới đã được nhà nước cấp phép.

  2. 認可保育園に申し込んだ。

    Tôi đã đăng ký vào nhà trẻ được cấp phép.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「認可」

認可

にんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to approve, permit, clear

Ví dụ

  • 昨年四月には、大阪の区域整備計画について認定を行い、九月に実施協定を認可したところです。In April of last year, we certified Osaka's area development plan, and in September we approved the implementation agreement.

Chữ Hán trong từ

認
NHẬN On: ニン Kun: みと.める、したた.める acknowledge; witness; discern; recognize; appreciate; believe 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
可
KHẢ, KHẮC On: カ、コク Kun: -べ.き、-べ.し can; passable; approval 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗